Lịch âm 22/6 - Âm lịch hôm nay 22/6 licham - lịch vạn niên 22/6/2024

Cập nhật vào: 21-6-2024
Thông tin chung về lịch âm hôm nay ngày 22/6/2024

Mệnh ngày: Sa trung thổ - Ngày hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu(1h - 3h), Thìn(7h - 9h), Ngọ(11h - 13h), Mùi(13h - 15h), Tuất(19h - 21h), Hợi(21h - 23h)

Tuổi xung: Tuổi xung:

Xem lịch âm hôm nay ngày 22 tháng 6; theo dõi âm lịch hôm nay, thứ Bảy ngày 22 tháng 6 năm 2024 nhanh nhất và chính xác nhất.

 

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

Hôm nay là ngày 22-06-2024 dương lịch.
 

Hôm nay bao nhiêu âm?

Hôm nay là ngày 16-05-2024 âm lịch.
 

Hôm nay là ngày gì?

Hôm nay là Ngày Đinh Tỵ - Tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn

Hôm nay là thứ mấy?

Hôm nay là Thứ Bảy ngày 22-06-2024
 

Xét về can chi, hôm nay là ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn thuộc tiết khí Hạ Chí.

Ngày Ngũ Ly Nhật (Tiểu Hung) - Ngày Đinh Tỵ - Đồng hành Âm Hỏa: Là ngày có Thiên Can và Địa Chi, xung khắc đồng hành, đồng cực, dẫn đến sự bất hòa, xung đột, không thuận lợi cho các việc lớn.

 

Việc nên và không nên làm ngày 22/6/2024

Việc nên làm:

Trong ngày này đổ trần, xây dựng, sửa chữa nhà, lợp mái nhà, khai trương, buôn bán, mở cửa hiệu, cửa hàng, cầu tài lộc, xuất hành đi xa, tranh chấp, kiện tụng, chữa bệnh, tế lễ sẽ gặp nhiều thuận lợi, có nhiều lý lẽ phải và may mắn.

Việc không nên làm:

Các hoạt động như động thổ, chuyển về nhà mới, cưới hỏi, an táng, mai táng đều không thuận lợi, gặp nhiều rủi ro và trở ngại như nhỡ xe, nhỡ tàu.

 

Sao tốt - Sao xấu âm lịch hôm nay 22/6/2024

Sao tốt: 

Phúc hậu: Tốt nhất là khai trương hoặc cầu tài lộc.

Đại hồng sa: Tốt cho mọi công việc.

Thiên quý: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

Du họa: Kiêng cho việc xây dựng, sửa chữa nhà.

Huyết chí: Xấu cho mọi công việc.

 

Tuổi hợp và xung khắc với ngày 22/6/2024

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Dậu.

Tuổi khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi.
 

Giờ xuất hành - Lý thuần phong: Xem giờ tốt xuất hành hôm nay âm lịch ngày 22/6/2024

  • Giờ hoàng đạo: Tân Sửu (01h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h).
  • Giờ hắc đạo: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-07h), Ất Tỵ (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h).

Từ 11h-13h (Giờ Ngọ) và từ 23h-01h (Giờ Tý): Là khoảng thời gian không tốt, sự nghiệp khó thành công, cầu lộc tài sẽ gặp nhiều khó khăn và dễ xảy ra tranh chấp. Cần thận trong mọi công việc, hạn chế tranh luận và xuất hành dễ mất cắp, nếu đi hướng Nam mất đồ, mất của thì tìm nhanh mới thấy.

Từ 13h-15h (Giờ Mùi) và từ 01h-03h (Giờ Sửu): Khung giờ này không tốt, xuất hành hoặc cầu tài lộc sẽ gặp nhiều trở ngại và mâu thuẫn. Cần thận trọng trong lời ăn, tiếng nói và cách hành xử để tránh cãi cọ, xung đột.

Từ 15h-17h (Giờ Thân) và từ 03h-05h (Giờ Dần): Là giờ thuận lợi cho việc mở cửa hiệu, khai trương, buôn bán, xuất hành đi xa mang lại nhiều may mắn. Mọi công việc sẽ diễn ra suôn sẻ, người đi xa sẽ trở về an toàn và phụ nữ sẽ đặc biệt nhận được tin vui.

Từ 17h-19h (Giờ Dậu) và từ 05h-07h (Giờ Mão): Thời gian này không thích hợp cho việc cầu lộc tài, sẽ gặp nhiều khó khăn và xuất hành đi xa dễ gặp rủi ro.

Từ 19h-21h (Giờ Tuất) và từ 07h-09h (Giờ Thìn): Là thời điểm lý tưởng để tiến hành công việc và xuất hành. Để cầu tài lộc, nên đi về hướng Tây Nam sẽ gặp nhiều may mắn và thuận lợi.

Từ 21h-23h (Giờ Hợi) và từ 09h-11h (Giờ Tỵ): Thời gian này rất thuận lợi cho mọi công việc và việc xuất hành. Để cầu lộc tài, nên đi về hướng Nam để gặp nhiều thuận lợi và may mắn.

 

Xuất hành hôm nay âm lịch 22/6/2024

Ngày xuất hành:

Thiên đạo: Khi xuất hành, cầu tài nên tránh vì dù có được thì cũng rất tốn kém và dễ thất bại.

Hướng xuất hành:

Xuất hành theo hướng Nam để đón Hỷ thần và xuất hành theo hướng Đông để rước Tài thần.

 

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm.

Nguyễn Sơn - Lịch Âm (tổng hợp)